越南语中文建筑业专业词_越南语建筑业专词

2020-02-28 其他范文 下载本文

越南语中文建筑业专业词由刀豆文库小编整理,希望给你工作、学习、生活带来方便,猜你可能喜欢“越南语建筑业专词”。

máy ủi 推土机 cần cẩu xích 履带吊

máy rải đường

máy xúc lật 液压挖掘机 xe cẩu 吊车

máy lu rung 震动压路机

máy bơm bê tông lưu động 混凝土搅拌运输车 xe lu 压路机 máy kéo 拖拉机 máy xúc 铲土机 xe nâng 叉车

cần trục 塔式起重机

trạm trộn bê tông 混凝土搅拌站 máy đào 挖掘机

máy trộn bê tông 混凝土搅拌机 máy đóng cọc 旋挖钻机 máy mặt đường 路面机 máy nâng 升降机 máy tiện 机床

máy thủy lực 液压机械 thiết bị lọc tách 过滤设备 máy tiện 车床

thiết bị thoát gió 排风设备 máy thông gió风机设备 thiết bị làm sạch 清洗设备,清理设备 thiết bị giảm tốc 减速机

thiết bị hàn cắt 电焊,切割设备 vật liệu hàn焊接材料 máy biến tốc 变速机

động cơ đốt trong 内燃机 động cơ diesen 柴油机 thiết bị điện nhiệt 电热设备

thiết bị xử lý đúc và nhiệt 铸造及热处理设备 thiết bị làm lạnh 制冷设备 thiết bị băng tải 输送设备 thiết bị sấy khô 干燥设备 thiết bị nghiền 粉碎设备

thiết bị tuyển quặng 选矿设备 máy thăm dò quặng 探矿机 máy phát điện 发电机 máy biến áp 变压器 thiết bị khí metan 沼气设备 thiết bị tải điện phân phối điện 配电输电设备 thiết bị sóng siêu thanh 超声波设备 thiết bị laze 激光设备

预热器máy hòm nóng 分解炉lò phân giải 回转窑lò sấy 浇注đổ khuôn 耐火Chịu lửa 耐磨chịu mài 耐火砖gạch chịu lửa 耐火泥bùn chịu nóng 岩棉bông nham 给排水cấp thoát nước 绝热cách nhiệt 防腐chống ăn mòn 塔吊cần cẩu tháp 搅拌trộn

筑炉工程 công trinh xây lo

预热器 máy dư nóng 三次风管ống gió ba lần 喷煤管 ống phun than 浇注 đổ, đúc, rót 浇筑đổ bê tông 浇铸đúc kim loại

硅钙板 tấm canxi silicon 水玻璃 kính nước

耐热钢锚 neo thep chiu nong 保温工程 công trinh giư nhiêt 管沟 ống rãnh 龙骨架 khung gia

埋地敷设rải đặt bằng chôn đất 防腐 chống ăn mòn, thối rữa 挖沟 đao ranh 管道试压 thư ap ông 窑尾预热器塌架 补漆 quét thêm sơn

钢管混凝土灌注 đô bê tông ông thep 搅拌 quấy trộn 钢梯 thang thep

磨机选粉机 máy nghiền lọc bột 外护板 tấm lợp

水泥熟料 vật liệu chính làm bê tông 混凝土:concrete :Bê tông

钢筋:reinforcing steel bar: Cốt thép

钢筋混凝土:reinforced concrete(RC): Bä tông cốt thãp 钢筋混凝土结构:reinforced concrete structure: kết cấu BTCT 板式楼梯:cranked slab stairs: Cầu thang tấm sàn 刚度:rigidity: Độ cứng 徐变:creep : Độ rão 水泥:cement: Xi măng

钢筋保护层:cover to reinforcement: Lớp bảo vệ cốt thép 梁:beam: Dầm 柱:column: Trụ 板:slab: sàn

剪力墙:shear wall: Tường chống cắt 基础:foundation: móng 剪力:shear: lực cắt

剪切变形:shear deformation: lực cắt biến hình 剪切模量:shear modulus : Modul chống cắt 拉力:tension : Lực kéo 压力:preure: Lực nén

延伸率:percentage of elongation: tỉ lệ kéo dài 位移:displacement : dịch chuyển 应力:stre: ứng lực 应变:strain: Biến dạng

应力集中:concentration of strees: lực tập trung 应力松弛:stre relaxation: Chùng ứng suất 应力图:stre diagram: Biểu đồ ứng suất

应力应变曲线:stre-strain curve: Đồ thị biến đổi ứng suất 应力状态:state of stre: Trạng thái ứng suất 钢丝:steel wire: Dây thép

箍筋:hoop reinforcement: thép đai

箍筋间距:stirrup spacing: khoảng cách thép đai 加载:loading: Chịu tải???

抗压强度:compreive strength: Cường độ chống nén 抗弯强度:bending strength: Cường độ chống cong 抗扭强度:torsional strength: cường độ chống bẻ 抗拉强度:tensile strength : Cường độ chống kéo 裂缝:crack : nứt 屈服:yield : Chảy

屈服点:yield point: Ứng suất chảy 屈服荷载:Chịu chảy

屈服极限:limit of yielding: Giới hạn chảy

屈服强度:yield strength : Cường độ chảy(cường độ đàn hồi)

屈服强度下限:lower limit of yield : Hạn độ Cường độ chảy(cường độ đàn hồi)荷载:load : chịu tải

横截面:cro section : tiết diện ngang(mặt cắt ngang)承载力:bearing capacity : lực chịu tải

承重结构:bearing structure: Kết cấu chịu lực

弹性模量:elastic modulus : Modul đàn hồi/ biến dạng

预应力钢筋混凝土:prestreed reinforced concrete: BTCT dự ứng lực 预应力钢筋:prestreed reinforcement: Dự ứng lực cốt thép 预应力损失:lo of prestre: dự ứng lực hao mòn 预制板:precast slab: Tấm lắp ghép/ đúc sẵn

现浇钢筋混凝土结构:cast-in-place reinforced concrete: Kết cấu BTCT đổ tại hiện trường 双向配筋:two-way reinforcement: Cốt thép đặt theo hai chiều 主梁:main beam : Dầm chính 次梁:secondary beam: Dầm phụ 弯矩:moment : Lực momen

悬臂梁:cantilever beam: Dầm công xôn/ dầm hẫng 延性:ductileity: Tính mềm(có thể kéo dài được)受弯构件:member in bending: Cấu kiện chịu uốn 受拉区:tensile region: Miền/ vùng chịu kéo

受压区:compreive region: Miền/ vùng chịu nén 塑性:plasticity: Tính dẻo

轴向压力:axial preure: Sức nén trục dọc 轴向拉力:axial tension: Sức kéo trục dọc 吊车梁:crane beam: Dầm cẩu

可靠性:reliability: Độ đảm bảo, độ tin cậy 粘结力:cohesive force: lực kết dính 外力:external force: ngoại lực 弯起钢筋:bent-up bar: thép uốn 弯曲破坏:bending failure: Gẫy uốn 屋架:roof tru: giàn mái

素混凝土:non-reinforced concrete: Bê tông(không cốt thép)无梁楼盖:flat slab : mái không dầm

配筋率:reinforcement ratio: tỉ lệ phối thép 配箍率:stirrup ratio: tỉ lệ phối thép đai 泊松比:Poion’s ratio:Hệ số poát-xông 偏心受拉:eccentric tension: ứng kéo lệch tâm 偏心受压:eccentric compreion: nén lệch tâm 偏心距:eccentric distance: cự ly lệch tâm

疲劳强度:fatigue strength: cường độ chịu mỏi??? 偏心荷载:eccentric load: tải trọng lệch tâm 跨度:span: nhịp, khẩu độ

跨高比:span-to-depth ratio: Tỉ lệ độ cao dầm 跨中荷载:midspan load: Tải trọng nhịp giữa 框架结构:frame structure: Kết cấu khung

集中荷载:concentrated load: Tải trọng tập trung 分布荷载:distribution load: Tải trọng phân bố 分布钢筋:distribution steel: Cốt thép phân bố 挠度:deflection: Độ võng

设计荷载:design load: Tải trọng thiết kế

设计强度:design strength: Cường độ thiết kế 构造:construction: Cấu tạo

简支梁:simple beam: Dầm đơn giản 截面面积:area of section: Diện tích mặt cắt 浇注:pouring: Đổ(BT)dầm

浇注混凝土:concreting: Đổ bê tông dầm 钢筋搭接:bar splicing: Nối chồng cốt thép 刚架:rigid frame: Giá sắt 脆性:brittlene: Tính dòn

脆性破坏:brittle failure: Sự gãy dòn 钻机 máy khoan 装载机 máy xếp dỡ 探矿机 máy dò tìm quặng 颚式破碎机 /è/ máy nghiền nhai 给料机 máy tiếp liệu 球磨机 máy nghiền kiểu bi 选矿机 máy tuyển quặng 管件 thiết bị ống 保温隔热材料 vật liệu cách nhiệt 压块机 máy ép dầm đơn: 单梁 dầm đôi:双梁

cẩu trục chân đế: 门机(门式起重机)cổng trục: 龙门式起重机 cẩu tháp: 塔吊

monoray: 电动葫芦

分解炉lò phân huỷ(canciner)回转窑lò quay(lò nung)耐火泥 vữa chịu nhiệt 岩棉bông khoáng(bông thủy tinh dùng trong bảo ôn)预热器 tháp trao đổi nhiệt

三次风管ống gió cấp 3(một số nơi gọi là gió tam cấp)喷煤管 vòi đốt 水玻璃 thủy tinh lỏng 管沟 rãnh đi ống 窑尾预热器塌架 kết cấu thãp tháp trao đổi nhiệt đầu lò 磨机选粉机máy phân ly máy nghiền 水泥熟料 clinkercần cẩu bánh lốp 汽车式起重机

cần cẩu bánh xích 履带式起重机 cần cẩu cổng 门式起重机 cần cẩu cột buồm 桅杆起重机 cần cẩu đường sắt 轨道起重机 cần cẩu lắp ráp 安装起重机 cần cẩu nổi 浮式起重机

cần cẩu tay hẫng 悬臂起重机 cần cẩu tay quay 转臂 cần cẩu tháp 塔式起重机

cần cẩu vạnh năng 万能起重机

Dâm 梁 Dâm ban 板梁

Dâm bê tông côt thep 钢筋混凝土梁 Dâm bê tông dư ưng lưc 预应力混凝土梁 Dâm biên 边梁 Dâm canh rông 阔翼梁 Dâm chay dươi 下承梁 Dâm chay trên 上承梁 Dâm chu 主梁 Dâm chư T T字梁 Dâm chư I I字梁 Dâm dan 桁梁 Dâm doc 纵梁 Dâm gia 假梁 Dâm gian đơn 简支梁 Dâm hâng 悬臂梁 Dâm hôp 箱形梁 Dâm liên hơp 结合梁 Dâm liên kêt 联结梁 Dâm liên tuc 连接梁 Dâm măt căt biên đôi 变截梁 Dâm măt căt không đôi 等截面梁 Dâm ngang 横梁 Dâm phân ô 格构梁

Dâm quân dung be-lây 贝雷式军用梁 Dâm quy ươc共轭梁 Dâm thep 钢梁 Dâm tô hơp 组合梁

Dâm trên nên đan hôi 弹性地基梁 Dâm vom 拱形梁 Dâm vông săn 预弯梁

吊顶轻钢龙骨: Xương treo trần 吊顶石膏板面层: Trần thạch cao 顶面清油封底: Keo dán mạch trần 顶面批腻子: Bả mặt trần 顶面乳胶漆: Sơn mặt trần 顶面灯槽: Máng đân

灯槽批腻子: bả máng đân 灯槽乳胶漆: Sơn máng đân 顶面阴角线Phào chỉ góc trần 顶面开灯孔 : Lỗ đân trần

墙面 : Mặt tường

墙面批腻子 : Bả mặt tường 墙面墙纸 : Giấy dán tường 墙面乳胶漆 : Sơn mặt tường 门铰链 : Bản lề cửa 闭门器: Rắc co đóng cửa(Bản lề cửa khi đẩy ra và nó tự đóng lại)门插销 : Chốt cửa 混凝土:concreteCốt thép 钢筋混凝土:reinforced concrete(RC)-BT Cốt thãp

钢筋混凝土结构:reinforced concrete structurebậc thang 刚度:rigiditychưa rõ

钢筋保护层:cover to reinforcementDầm 柱:columnSàn 剪力墙:shear wallMóng 剪力:shearBiến dạng cắt 剪切模量:shear modulusLực kéo(SBVL)压力:preure(Lực nén)延伸率:percentage of elongationChuyển vị(ngang: chuyển vị ngang;lên xuống: trồi, lún)应力:streỨNg lực tập trung 应力松弛:stre relaxation-Ưng lực phân tán 应力图:stre diagramtrạng thái ứng lực 钢丝:steel wire

箍筋:hoop reinforcementbước đai 加载:loadingCĐ chịu nén 抗弯强度:bending strengthCĐ chịu xoắn 抗拉强度:tensile strengthTrong XD gọi là : vết nứt 屈服:yieldGiới hạn chảy 屈服强度:yield strength 屈服强度下限:lower limit of yieldcó tải, chất tải 横截面:crolực chịu tải 承重结构:bearing structureMô đun đàn hồi 预应力钢筋混凝土:prestreed reinforced concrete-BT dự ứng lực 预应力钢筋:prestreed reinforcement-Cốt thép Dự ứng lực 预应力损失:lo of prestre 预制板:precast slabBTCT đổ tại chỗ 双向配筋:two-way reinforcementdầm chính 次梁:secondary beammômen

悬臂梁:cantilever beam(dầm côn xôn)受弯构件:member in bendingVùng chịu kéo 受压区:compreive regionTính dẻo 轴向压力:axial preurelực kéo dọc trục(kéo đúng tâm)吊车梁:crane beam(dầm cầu trục(dùng cho nhà máy)可靠性:reliability 粘结力:cohesive forceNgoại lực(lực do các thành phần ngoài hệ tác dụng vào)弯起钢筋:bent-up barPhá hoại Uốn 屋架:roof truMái không dầm 配筋率:reinforcement ratio Tỷ lệ phối thép(thép chính)配箍率:stirrup ratioĐộ Poion(Tỷ lệ nở hông)偏心受拉:eccentric tensionChịu nén lệch tâm 偏心距:eccentric distanceTải trọng lệch tâm 跨度:spantải trọng giữa nhịp 框架结构:frame structure-KC khung 集中荷载:concentrated loadTT PBố

分布钢筋:distribution steelĐộ võng()设计荷载:design load 设计强度:design strength 构造:construction 简支梁:simple beamdiện tích tiết diện 浇注:pouringnối(Gối)thép 刚架:rigid frame 脆性:brittlenecanciner 回转窑 lò quayvòi đốt 水玻璃 nước thủy tinh(dùng để trộn vữa chịu lửa dùng để xây lò)保温工程 hạng mục bảo ôn 窑尾预热器塌架máy phân li máy nghiền

水泥熟料-clinker(thành phần chính sản xuất xi măng)凹瓦: ngói lõm C型钢梁: xà gồ C I型钢: thép chữ I 白灰水: nước vôi trắng 白水泥: xi măng trắng 百叶板: thanh gỗ mảnh để làm mành 斑纹: đường vằn 板梁: đà dầm 板条: gỗ ván 板条地板: sàn vát lót 板岩: đá tự nhiên 壁板: ván tường 避雷针: kim thu lôi 扁型不锈钢: Inox dẹp 波浪板: tông sóng vuông 波形瓦: ngói lượn sóng 玻璃: kính 玻璃铝窗: cửa sổ khung nhôm kính 玻璃铝门: cửa khung nhôm kính 玻璃砖: gạch thủy tinh 补强筋: sắt căng cường 不锈钢管: ống Inox 擦亮: đánh bóng 彩瓦: ngói màu 彩砖: gạch màu 槽瓦: ngói máng 窗帘: rèm cửa sổ 窗帘圈: vòng rèm cửa sổ 窗帘锁滑轮: ròng rọc rèm cửa sổ 瓷缝: đường rãnh nổi 瓷砖: gạch sớ 瓷砖地: sàn gạch men 粗沙: cát thô 打桩: đóng cọc nền 大理石: đá cẩm thạch 1 Máy cắt sắt 切割机 62 Bóng điện tiết kiệm 节能灯 2 Máy nén khí to 空压机 63 Xích băng tải 输送机链条 3 Máy quấn 卷弯机 64 Bu ly 皮带轮 4 Máy uốn 卷板机 65 UCP 培林 5 Máy phay 刨床 66 Bánh răng 马达齿轮 6 Máy tiện 车床 67 Ống ruột gà 电线塑胶管 7 Xe nâng 推高机 68 Phích cắm CN 工业插头 8 Máy dập góc 冲床 69 Bánh xe Quay(xe mặt giầy)活动车轮 9 Máy dập tôn 折床 70 Bánh xe Đứng(xe mặt giầy)固定车轮 10 Máy cắt tôn 剪板机 71 Dây cu Roa 皮带 11 Máy hàn tích nhỏ 焊机 72 Mô tơ 马达 12 Máy nén khí nhỏ 小空压机 73 Mô tơ giảm Tốc 减速马达 13 Máy hàn 电焊机 74 Cánh quạt nhôm to 铝扇叶 14 Máy hồng kỳ 宏旗 75 Cánh quạt INOX 不锈钢扇叶 15 Máy hàn míc 二保焊机 76 Cánh quạt nhỏ 小扇叶 16 Máy khoan bàn hồng kỳ 钻床 77 Trục cánh 风扇轴 17 Máy mài bàn 立式磨机 78 Con lăn 输送机滚轮 18 Máy khoan bàn Xi Li Ta 小钻床 79 đầu nối hộp sô 连接器 19 Máy cắt gỗ 切木机 80 Lổ tai 耳环 20 Máy cưa đứng 立式切木机 81 Khóa cáp 钢锁 21 Xe ba lét(nâng cao)拖板车 82 Dây cáp 缆线 22 Máy hàn sách tay 小电焊机 83 Cánh quạt 凤扇叶 23 Cân đông hồ 150 磅秤 84 Tủ điện nối 15 电箱 24 Máy khoan 手电钻 85 Máng điện TQ 灯座 25 Máy mài 手磨机 86 Dây cáp 缆线 26 Máy khoan BT 水泥电钻 87 Cáp đơn mầu đen 电线 27 Máy cắt gỗ 切木机 88 Khóa tủ 门锁Máy đánh giáp 平面手磨机 89 Đinh 3 phân 钢钉 29 Súng hơi 气枪 90 Đinh rút 8 to 拉钉 30 Súng bắn đinh 打钉枪 91 Ốc vít ghế(ghế vàng)凳子螺丝 31 Kìm rút đinh to 拉钉钳(大)92 Bu ly trục quạt 风扇轴轮 32 Búa cao su 塑胶锤 93 Bu long 螺丝 33 Kìm chết 大力钳 94 Ê cu 螺帽 34 Kìm kẹp 定位大力钳 95 Ê cu cao su 塑胶螺帽 35 Kìm cắt 剪钳 96 Ốc mũ vuông 方形塑胶螺帽 36 Kìm điện 电工钳 97 Ốc lục giác 六角螺帽

Kìm nước 弯钳 98 Bu long mạ đen , Ê cu 螺丝+螺帽 38 Kéo cắt lượn 左剪 99 Ống sắt 铁管 39 Kéo to 剪刀 100 Ống sắt 铁管

Mỏ lết 活动扳手 101 Thép đúc 无缝钢管 41 To vit 4 cạnh 十字螺丝刀 102 V2 角铁

to vit 2 cạnh 一字螺丝刀 103 Ống inox 不锈钢钢管 43 Cảo 拉马 104 Ống nhựa 塑胶管 44 Cà lê 8 开口扳手 105 Ống đặc 实心铁

Mũi khoan 9.5 钻头 106 Tấn nhựa pvc 胶板

Mũi khoan Bê tông 20 水泥钻头 107 Ván đầu giường 上下床木板 47 Đầu bắn vít 自攻螺丝头 108 Gía băng chuyền 针车滑道架 48 Bá lăng xích 葫芦 109 Giường hai tầng ' 上下床 49 Máy khoan từ 磁力钻台 110 Kệ đế giầy 3层鞋垫架 50 Máy cuốn viền 滚边机 111 Xe mặt giầy 鞋面车 51 Máy trộn sơn 油漆搅拌机 112 Bàn 手工桌 52 Khuôn dập 模具 113 Tủ 员工柜子 53 Hộp điều khiển 2 HP 控制箱 114 Quạt cn 负压风扇 54 Van 16 甲阀 115 Ghế 凳子 55 Mặt bích 法兰 116 búa mặt 面锤 56 Vít tự khoan 自攻螺丝 117 đá mài 砂轮

Mô tơ chống nổ 123 防爆马达 118 đầu nối ống hơi 气管接头 58 Mô tơ DC TQ(Xanh)马达 119 ACGONG 氧气 59 Hộp số 60 变速箱60 120 CO2 二氧化

Hộp số120.变速箱120 121 MATIT 補漆胶 61 Bóng điện(hàng Hải phòng)节能灯 122 Máng điện 灯槽,座

活塞式阀fa’ Van piston 进气阀 Van khí vào

进水阀 Van nước vào(đầu vào)排水阀 Van xả nước 排气阀 Van xả khí 排污阀 Van xả đáy 盘阀 Van dạng đĩa 平衡阀 Van cân bằng 三通阀 Van 3 cửa(3 ngả)阀门 van(nói chung)

阀 Van 安全阀 Van an toàn 减压阀 Van giảm áp 截止阀 Van đóng chặn 止回阀 Van một chiều 球阀 Van cầu 蝶阀 Van bướm 风阀 Van gió

报警阀 Van báo động 导阀Van dẫn 底阀 Van đáy

电磁阀Van điện từ 电动阀 Van điện động 调节阀 Van điều tiết 滑阀 Van trượt 换向阀 Van đổi hướng 活塞式阀 Van bu lông ? 减速阀 Van giảm tốc 节流阀 Van tiết lưu 进气阀 Van lấy khí 进水阀 Van lấy nước 排水阀 Van dẫn nước 排气阀 Van dẫn khí 排污阀 Van xảđáy 盘阀 Van dạng đĩa 平衡阀 Van cân bằng 三通阀 Van 3 lỗ

通气阀 Van thông khí 吸入阀 Van hút 阀门 Cửa van 卸荷式减压阀 Van giảm áp không tải 压力(増压)阀 Van áp lực(tăng áp)溢流阀 Van tràn 圆盘阀 Van tròn 针形阀 Van kim 主阀 Van chính 柱塞阀 Van pít tông 柱塞截止阀 Van pít tông chặn tải 敷设:lắp đặt, rải(dây cáp...)电缆: cáp điện 截面:tiếp diện 穿: luồn 拉: kéo 设施:công trình 施工: thi công 工地: công trường 牵引机: máy tời 避雷器: thiết bị chống sét 半导: bán dẫn 垂直: vuông góc 输送机:máy đẩy 导轮:buli 绝缘:cách điện 转弯导轮:buli chuyển hướng Phần chung :

Hệ cửa sổ : 門窗系列 Hệ khung bao : 外框系列 Hợp kim nhôm : 鋁合金 Nhôm định hình : 定型鋁材

Các loại cửa sổ :

Cửa sổ cố định : 固定窗 Cửa sổ mở : 平開窗 Cửa sổ mở trên : 上開窗 Cửa sổ mở dưới : 下開窗 Cửa sổ lùa : 滑拉窗/橫拉窗 Cửa lá sách : 百頁窗 Cửa sổ nhô ra ngoài : 外伸门窗

Các bộ phận cửa :

Đầu cửa : 门头 Rầm cửa : 门框 Ngưỡng cửa : 門欖 Cánh cửa : 門扇 Thanh đứng : 立柱 Thanh ngang : 橫梁 Khung cửa chính : 主框 Khung ngoài : 外框 Khung trong : 內框

Hệ thống khung phụ : 副框系統

Kỹ thuật chuyên ngành :

Độ bền thời tiết 气候耐久度 Độ biến dạng cửa 门变形度 Độ võng 挠度 Độ bền 耐久性 Độ cứng 钢度 Độ thẳng 直度

Độ thẳng cạnh 直边 Độ chính xác góc 测角精度 Độ chính xác cạnh 边缘精度 Độ chính xác đường chéo 精密度 Độ chính xác kích thước cắt 消减精度 Kết cấu đỡ 结构支撑 Mối ghép góc 测角接口 Mối nối khung 框接口 Ngăn nước mưa 防雨水 Tính kín nước 防水度 Độ dốc 坡度 Khe hở 缝隙 Vết nứt 裂缝 Nhúng nóng 热浸 Chì, Crôm 铅,铬 Biến dạng 变形 Ố vàng 发黄污点 Phản tác dụng 反作用

Tương thích bề mặt 表面兼容 Tiết diện 切面 Tính axít 酸性 Trầy sướt 刮伤 Góc nghiêng 斜角 Dung sai 偏差度 Mạ kẽm 镀锌 Oxi hoá chống gỉ 氧化防锈 Ứng suất 应率 Tải trọng 荷载 Đọng nước 積水 Gờ cửa 门台阶

Đường chỉ thoát nước 下水道 Thông số chất lượng 质量参数 Năng suất 效率 Mô hình cửa 門模型 Bàn lắp ráp 組裝台

Ngắm cảnh quan 看景觀 Lấy ánh sáng 取光 Thông gió tự nhiên 自然通風 Mặt tiền 外觀 Thẩm mỹ 審美

Hình đa giác 多角形 Trám trét 涂补 Chất trám 馅料

Tay nghề lắp đặt 安裝手藝

Kết cấu tường bao quanh cửa/Lanh tô 週邊結構磚牆 Lỗ thoát nước 排水洞 Máng hứng nước 集水沟

Các loại Kính :

Kính 玻璃

Kính cường lực 钢化玻璃

Kính bán cường lực 半钢化玻璃 Kính cách nhiệt 隔热玻璃 Kính phản quang(tráng men)反光玻璃 Kính Low e(cực kỳ trong suốt)Low e 玻璃 Kính hộp(cách nhiệt + âm)夹胶玻璃 Kính trang trí 装饰玻璃 Kính mờ 磨沙玻璃 Kính mài cạnh 磨边玻璃 Kính trắng 白玻璃 Kính thuỷ 水性玻璃

Các loại Silicone :

Cao su silicone 硅胶

Cao su tổng hợp 合成橡胶 Keo chống thấm 防水胶 Silicone kết cấu 结构硅胶 Silicone bắn kính 玻璃硅胶 Silicone kết cấu 2 thành phần 双组分硅酮结构

Các loại Vít, Bulông dùng liên kết :

Vít lệch tâm 偏心螺丝 Vít máy đầu côn(lả)沉头机制螺丝 Vít đầu dù 圆头螺丝 Vít máy tự khoan 自攻机制螺丝 Vít cấy 植入螺钉 Vít ren lớn 大螺纹螺钉 Bu lông nở 膨胀螺栓 Bu lông lục giác chìm 沉头六角螺栓 Bu lông thường 一般螺栓 Bu lông đầu dù 圆头螺栓

Các loại khóa / tay nắm :

Khoá / tay nắm 1 điểm 单点锁/把手 Khoá 2 điểm 双点锁/把手 Khoá 3 điểm 三点锁/把手 Khoá đa điểm 多点锁/把手 Khoá sò 月牙锁 Khoá cửa đi 门锁 Khoá cửa lùa 横拉门锁 Khoá cửa bật 推射门锁 Khoá Miwa MIWA锁 Khoá ULIH ULIH锁 Khoá sàn 地所 Khoá tròn 圆锁 Khoá chữ D D字锁 Khoá an toàn trẻ em 儿童安全锁 Khoá đa năng 万能锁 Khoá từ 磁性锁 Khoá tự động 自动锁 Khoá vân tay 手纹锁 Khoá thông minh 智能锁

Các loại dụng cụ thi công lắp đặt cửa :

Máy khoan 钻机 Máy định vị vĩ tuyến(lazer)激光定位机 Máy vặn vít(điện / bình)打批头机 Máy khoan betông 冲击电钻 Máy thử nước(bơm)水泵(测水用)Tời nâng hàng(Goldolar)Goldolar Máy trắc địa 水平仪 Máy rọc(cắt)切割机 Thước ke góc 角尺 Búa cao su 橡胶锤

Tuốc nơ vít dẹp 一字螺丝批 Pake 十字螺丝批 Thước dây 卷尺 Con dọi(lập lòn)线垂 Ống cân nước 水平仪

Các loại Pát liên kết :

Pax V V型铰链 Pax U U型铰链 Pax L L型铰链 Pax T T型铰链

Pax lồng(nối)套筒铰链 Pax gia cường 加强铰链 Pax kính 玻璃固定件 Pax góc 角位铰链

Pax la(thẳng)直式铰链 Spider 1 chân 单脚SPIDER Spider 2 chân 双脚SPIDER

Các loại phụ kiện khác :

Đệm đỡ kính 玻璃垫片 Miếng đệm 垫片

Miếng nhựa định vị 定位塑料片 Tay nắm cửa 门扶手 Chốt khoá và ốc vít 锁扣与螺丝 Vật liệu bảo vệ 保护材料 Màng chống thấm 防水膜 Bản lề 铰链 Bản lề ma sát 摩擦铰链 Bản lề 4 khâu 四连铰链 Trục xoay/Chốt xoay 转轴 Rãnh lùa/Ray trượt 滑道/滑轨

Đai, móc bằng kim loại 金属连接构件 Bánh xe 车轮

Gioăng cao su 橡胶垫片 Gioăng đệm 垫片 Vữa không co ngót 无收缩砂浆 Sơn tĩnh điện 静电油漆

Các loại Inox :

201(như 304, gỉ, nam châm hít)201 不锈钢(会生锈)304(Ngoài trời, kỵ biển)304 不锈钢(露天用,忌水)316(Ngoài trời)316 不锈钢(露天用)

410(Cứng hơn 304)410 不锈钢(比 304 硬)

固定扇 Cánh cố định 活动扇 Cánh di động 悬挂门 Cửa treo 卡布隆版 Mica 洞口 Khung chờ 轴线 Đường trục

完成面 Mặt hoàn thiện 抹灰面 Mặt tô hồ 砌砖面 Mặt ốp gạch 防水漆 Sơn chống thấm U心槽 Rãnh U 扣板 Nẹp gài 转角 Góc 平台 Nền tảng

阳台栏杆 Lan can ban công 对称 Đối xứng 调整余地 Không gian điều chỉnh 凹出 Lõm vào 凸出 Nhô ra 不正 Không ngay/không thẳng 被扭 Bị vặn 牢固 Chắc chắn 切割 Cắt gọt 打凿 Đục đẻo 放线 Bắn mực

抛光、打磨 Đánh bóng

《越南语中文建筑业专业词.docx》
将本文的Word文档下载,方便收藏和打印
推荐度:
越南语中文建筑业专业词
点击下载文档
相关专题 越南语建筑业专词 建筑业 中文 越南语 越南语建筑业专词 建筑业 中文 越南语
[其他范文]相关推荐
    [其他范文]热门文章
      下载全文